equazione
danh từ giống cái
/e.kwatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'equazione · số nhiều: le equazioni
equazione nghĩa là phương trình.
Nghĩa của equazione
Danh từ · giống cái
- Phương trình.
Cụm từ, thành ngữ với equazione
- equazione chimica — Phương trình hoá học.
- equazione differenziale — Phương trình vi phân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ equation
Câu hỏi thường gặp
equazione nghĩa là gì?
equazione (danh từ) nghĩa là phương trình.
equazione là giống đực hay giống cái?
equazione là danh từ giống cái: l'equazione, số nhiều le equazioni.