TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

equazione

danh từ giống cái
/e.kwatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'equazione · số nhiều: le equazioni

equazione nghĩa là phương trình.

Nghĩa của equazione

Danh từ · giống cái

  1. Phương trình.

Cụm từ, thành ngữ với equazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ equation

Câu hỏi thường gặp

equazione nghĩa là gì?

equazione (danh từ) nghĩa là phương trình.

equazione là giống đực hay giống cái?

equazione là danh từ giống cái: l'equazione, số nhiều le equazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.