TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

equilibrio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.kwiˈli.brjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'equilibrio · số nhiều: gli equilibri

equilibrio nghĩa là cân bằng.

Nghĩa của equilibrio

Danh từ · giống đực

  1. Cân bằng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ equilibrium, balance (state of being balanced)

Câu hỏi thường gặp

equilibrio nghĩa là gì?

equilibrio (danh từ) nghĩa là cân bằng.

equilibrio là giống đực hay giống cái?

equilibrio là danh từ giống đực: l'equilibrio, số nhiều gli equilibri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.