TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

equipaggiamento

danh từ giống đực
/e.kwi.pad.d͡ʒaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'equipaggiamento · số nhiều: gli equipaggiamenti

equipaggiamento nghĩa là thiết bị, trang bị.

Nghĩa của equipaggiamento

Danh từ · giống đực

  1. Thiết bị, trang bị.

Họ từ của equipaggiamento

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ equipping, fitting out, kitting out; equipment

Câu hỏi thường gặp

equipaggiamento nghĩa là gì?

equipaggiamento (danh từ) nghĩa là thiết bị, trang bị.

equipaggiamento là giống đực hay giống cái?

equipaggiamento là danh từ giống đực: l'equipaggiamento, số nhiều gli equipaggiamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.