TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

equipaggio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.kwiˈpad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'equipaggio · số nhiều: gli equipaggi

equipaggio nghĩa là thuỷ thủ.

Nghĩa của equipaggio

Danh từ · giống đực

  1. Thuỷ thủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crew; aircrew

Câu hỏi thường gặp

equipaggio nghĩa là gì?

equipaggio (danh từ) nghĩa là thuỷ thủ.

equipaggio là giống đực hay giống cái?

equipaggio là danh từ giống đực: l'equipaggio, số nhiều gli equipaggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.