però
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/peˈrɔ/ giọng máy của trình duyệt
però nghĩa là nhưng, nhưng mà.
Nghĩa của però
Liên từ
- Nhưng, nhưng mà, mà.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với però
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với però
- Queste scarpe però sono troppo grandi per me. NHững chiếc giầy này rất to so với chân tôi.Tatoeba #1751649
- Però sono quasi le undici e mezza. Cơ mà bây giờ đã sắp mười một rưỡi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1504674
- Avrei potuto ucciderti, però non l'ho fatto. Tôi có thể giết cậu nhưng tôi đã không làm vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2156895
- Avrei potuto uccidervi, però non l'ho fatto. Tôi có thể giết cậu nhưng tôi đã không làm vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2156898
- Avrei potuto ucciderla, però non l'ho fatto. Tôi có thể giết cậu nhưng tôi đã không làm vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2156901
- Avevamo degli aerei, però abbiamo dovuto venderli. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439862
- Avevamo degli aeroplani, però abbiamo dovuto venderli. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439864
- Noi avevamo degli aeroplani, però dovemmo venderli. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439867
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ yet, but, however, nevertheless
Câu hỏi thường gặp
però nghĩa là gì?
però (liên từ) nghĩa là nhưng, nhưng mà.