TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ciononostante

/ˌt͡ʃɔ.no.nosˈtan.te/ giọng máy của trình duyệt

ciononostante nghĩa là tuy nhiên, tuy vậy.

Nghĩa của ciononostante

Phó từ

  1. Tuy nhiên, tuy vậy, tuy thế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ nevertheless, nonetheless, despite this, however

Câu hỏi thường gặp

ciononostante nghĩa là gì?

ciononostante (phó từ) nghĩa là tuy nhiên, tuy vậy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.