TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cioccolato

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃok.koˈla.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cioccolato · số nhiều: i cioccolati

cioccolato nghĩa là sô-cô-la, sôcôla.

Nghĩa của cioccolato

Danh từ · giống đực

  1. Sô-cô-la, sôcôla.

Cụm từ, thành ngữ với cioccolato

Câu ví dụ với cioccolato

  • Al mio amico piace il gelato al cioccolato. Bạn tôi thích kem sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688115
  • Alla mia amica piace il gelato al cioccolato. Bạn tôi thích kem sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688116

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chocolate (food, confectionery, colour/color)

Câu hỏi thường gặp

cioccolato nghĩa là gì?

cioccolato (danh từ) nghĩa là sô-cô-la, sôcôla.

cioccolato là giống đực hay giống cái?

cioccolato là danh từ giống đực: il cioccolato, số nhiều i cioccolati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.