cioccolatino
đi với mạo từ: il cioccolatino · số nhiều: i cioccolatini
cioccolatino nghĩa là kẹo sô-cô-la, kẹo sôcôla.
Nghĩa của cioccolatino
Danh từ · giống đực
- Kẹo sô-cô-la, kẹo sôcôla, kẹo socola.
Câu ví dụ với cioccolatino
- Lui ha mangiato una scatola di cioccolatini. Anh ấy đã ăn một hộp sôcôla. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3642652
- Ha mangiato una scatola di cioccolatini. Anh ấy đã ăn một hộp sôcôla. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3642651
- Lui mangiò una scatola di cioccolatini. Anh ấy đã ăn một hộp sôcôla. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3642654
- Mangiò una scatola di cioccolatini. Anh ấy đã ăn một hộp sôcôla. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3642653
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chocolate (individual sweet/piece of candy)
Câu hỏi thường gặp
cioccolatino nghĩa là gì?
cioccolatino (danh từ) nghĩa là kẹo sô-cô-la, kẹo sôcôla.
cioccolatino là giống đực hay giống cái?
cioccolatino là danh từ giống đực: il cioccolatino, số nhiều i cioccolatini.