TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cioccolata

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃok.koˈla.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cioccolata · số nhiều: le cioccolate

cioccolata nghĩa là sô-cô-la, sôcôla.

Nghĩa của cioccolata

Danh từ · giống cái

  1. Sô-cô-la, sôcôla.

Họ từ của cioccolata

Cụm từ, thành ngữ với cioccolata

Câu ví dụ với cioccolata

  • Chi vuole un po' di cioccolata calda? Ai muốn 1 chút socola nóng không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2488441
  • Chi è che vuole della cioccolata calda? Ai muốn 1 chút socola nóng không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2488448
  • Non pensarci neanche a mangiare la mia cioccolata! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724343
  • Non pensarci nemmeno a mangiare la mia cioccolata! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724344
  • Non pensateci neanche a mangiare la mia cioccolata! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724345
  • Non pensateci nemmeno a mangiare la mia cioccolata! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724347
  • Chi vuole una cioccolata calda? Ai muốn 1 chút socola nóng không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379726
  • Chi vuole della cioccolata calda? Ai muốn 1 chút socola nóng không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #978795

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hot chocolate (drink)

Câu hỏi thường gặp

cioccolata nghĩa là gì?

cioccolata (danh từ) nghĩa là sô-cô-la, sôcôla.

cioccolata là giống đực hay giống cái?

cioccolata là danh từ giống cái: la cioccolata, số nhiều le cioccolate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.