cioccolata
đi với mạo từ: la cioccolata · số nhiều: le cioccolate
cioccolata nghĩa là sô-cô-la, sôcôla.
Nghĩa của cioccolata
Danh từ · giống cái
- Sô-cô-la, sôcôla.
Họ từ của cioccolata
Cụm từ, thành ngữ với cioccolata
- cioccolata calda — Nước sôcôla, sôcôla nóng, sô-cô-la nóng.
Câu ví dụ với cioccolata
- Chi vuole un po' di cioccolata calda? Ai muốn 1 chút socola nóng không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2488441
- Chi è che vuole della cioccolata calda? Ai muốn 1 chút socola nóng không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2488448
- Non pensarci neanche a mangiare la mia cioccolata! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724343
- Non pensarci nemmeno a mangiare la mia cioccolata! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724344
- Non pensateci neanche a mangiare la mia cioccolata! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724345
- Non pensateci nemmeno a mangiare la mia cioccolata! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724347
- Chi vuole una cioccolata calda? Ai muốn 1 chút socola nóng không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379726
- Chi vuole della cioccolata calda? Ai muốn 1 chút socola nóng không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #978795
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hot chocolate (drink)
Câu hỏi thường gặp
cioccolata nghĩa là gì?
cioccolata (danh từ) nghĩa là sô-cô-la, sôcôla.
cioccolata là giống đực hay giống cái?
cioccolata là danh từ giống cái: la cioccolata, số nhiều le cioccolate.