TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cintura

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃinˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cintura · số nhiều: le cinture

cintura nghĩa là eo, eo lưng, dây lưng, dây nịt.

Nghĩa của cintura

Danh từ · giống cái

  1. Eo, eo lưng.
  2. Dây lưng, dây nịt, thắt lưng.
  3. Vành đai.

Họ từ của cintura

Cụm từ, thành ngữ với cintura

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ waist; belt, girdle; belt (asteroid belt); belt (copper belt or corn belt)

Câu hỏi thường gặp

cintura nghĩa là gì?

cintura (danh từ) nghĩa là eo, eo lưng, dây lưng, dây nịt.

cintura là giống đực hay giống cái?

cintura là danh từ giống cái: la cintura, số nhiều le cinture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.