TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fascia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfaʃ.ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fascia · số nhiều: le fasce

fascia nghĩa là băng, băng giữ, băng bó.

Nghĩa của fascia

Danh từ · giống cái

  1. Băng.
  2. Băng giữ, băng bó.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ strip, band; headband; bandage; sash; belt; fess

Câu hỏi thường gặp

fascia nghĩa là gì?

fascia (danh từ) nghĩa là băng, băng giữ, băng bó.

fascia là giống đực hay giống cái?

fascia là danh từ giống cái: la fascia, số nhiều le fasce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.