TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

faro

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfa.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il faro · số nhiều: i fari

faro nghĩa là hải đăng, đèn biển, đèn pha, pha.

Nghĩa của faro

Danh từ · giống đực

  1. Hải đăng, đèn biển.
  2. Đèn pha, pha, pha xe, đèn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lighthouse; headlight, headlamp

Câu hỏi thường gặp

faro nghĩa là gì?

faro (danh từ) nghĩa là hải đăng, đèn biển, đèn pha, pha.

faro là giống đực hay giống cái?

faro là danh từ giống đực: il faro, số nhiều i fari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.