TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cintola

danh từ giống cái
/ˈt͡ʃin.to.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cintola · số nhiều: le cintole

cintola nghĩa là dây lưng, dây nịt, eo, eo lưng.

Nghĩa của cintola

Danh từ · giống cái

  1. Dây lưng, dây nịt, thắt lưng.
  2. Eo, eo lưng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cintola

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ belt; waist

Câu hỏi thường gặp

cintola nghĩa là gì?

cintola (danh từ) nghĩa là dây lưng, dây nịt, eo, eo lưng.

cintola là giống đực hay giống cái?

cintola là danh từ giống cái: la cintola, số nhiều le cintole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.