TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cinta

danh từ giống cái
/ˈt͡ʃin.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cinta · số nhiều: le cinte

cinta nghĩa là hàng rào.

Nghĩa của cinta

Danh từ · giống cái

  1. Hàng rào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ walls surrounding a city, castle etc.; fence surrounding a garden etc.; perimeter of grounds; belt; rampart

Câu hỏi thường gặp

cinta nghĩa là gì?

cinta (danh từ) nghĩa là hàng rào.

cinta là giống đực hay giống cái?

cinta là danh từ giống cái: la cinta, số nhiều le cinte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.