cinta
danh từ giống cái
/ˈt͡ʃin.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cinta · số nhiều: le cinte
cinta nghĩa là hàng rào.
Nghĩa của cinta
Danh từ · giống cái
- Hàng rào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ walls surrounding a city, castle etc.; fence surrounding a garden etc.; perimeter of grounds; belt; rampart
Câu hỏi thường gặp
cinta nghĩa là gì?
cinta (danh từ) nghĩa là hàng rào.
cinta là giống đực hay giống cái?
cinta là danh từ giống cái: la cinta, số nhiều le cinte.