TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cinque

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡ʃin.kwe/ giọng máy của trình duyệt

cinque nghĩa là năm.

Nghĩa của cinque

Số từ

  1. Năm.

Cụm từ, thành ngữ với cinque

Câu ví dụ với cinque

  • È tardi. Aspettiamo fino alle cinque e mezza. Muộn rồi. Chúng ta hãy chờ đến 5 giờ rưỡi.Tatoeba #1762766
  • Il meeting è cominciato alle cinque di pomeriggio. Cuộc họp đã bắt đầu lúc 5 giờ chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381857
  • Lui è morto cinque anni fa. Anh ấy đã mất năm năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1252630
  • George è cinque anni più vecchio di me. Geogre già hơn tôi 5 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1511627
  • George ha cinque anni in più di me. Geogre già hơn tôi 5 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5121984
  • Riesci a leggerlo in meno di cinque minuti. Bạn có thể đọc xong chưa đến năm phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733367
  • Ho lasciato il mio paese cinque anni fa. Tôi rời đất nước mình năm năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13887504
  • È morto cinque anni fa. Anh ấy đã mất năm năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1252629

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ five
  • Danh từ five

Câu hỏi thường gặp

cinque nghĩa là gì?

cinque (số từ) nghĩa là năm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.