TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cinquanta

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃinˈkwan.ta/ giọng máy của trình duyệt

cinquanta nghĩa là năm mươi.

Nghĩa của cinquanta

Số từ

  1. Năm mươi.

Câu ví dụ với cinquanta

  • L'anno scorso ho visto almeno cinquanta film. Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5289441
  • C'erano cinquanta partecipanti per la gara. Có 20 thí sinh trong cuộc cạnh tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4998552
  • C'erano cinquanta partecipanti per la corsa. Có 20 thí sinh trong cuộc cạnh tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4998553

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ fifty

Câu hỏi thường gặp

cinquanta nghĩa là gì?

cinquanta (số từ) nghĩa là năm mươi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.