cinghiale
danh từ giống đực
/t͡ʃinˈɡja.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cinghiale · số nhiều: i cinghiali
cinghiale nghĩa là lợn rừng, heo rừng.
Nghĩa của cinghiale
Danh từ · giống đực
- Lợn rừng, heo rừng, lợn lòi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wild boar (mammal, meat); pigskin
Câu hỏi thường gặp
cinghiale nghĩa là gì?
cinghiale (danh từ) nghĩa là lợn rừng, heo rừng.
cinghiale là giống đực hay giống cái?
cinghiale là danh từ giống đực: il cinghiale, số nhiều i cinghiali.