TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cinghiale

danh từ giống đực
/t͡ʃinˈɡja.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cinghiale · số nhiều: i cinghiali

cinghiale nghĩa là lợn rừng, heo rừng.

Nghĩa của cinghiale

Danh từ · giống đực

  1. Lợn rừng, heo rừng, lợn lòi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wild boar (mammal, meat); pigskin

Câu hỏi thường gặp

cinghiale nghĩa là gì?

cinghiale (danh từ) nghĩa là lợn rừng, heo rừng.

cinghiale là giống đực hay giống cái?

cinghiale là danh từ giống đực: il cinghiale, số nhiều i cinghiali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.