TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cinese

Cấp độ ≈A2 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃiˈne.ze/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la cinese · số nhiều: i cinesi

cinese nghĩa là tiếng trung quốc, tiếng hoa, chữ trung quốc, chữ hán.

Nghĩa của cinese

Danh từ · cả hai giống

  1. Tiếng trung quốc, tiếng hoa, tiếng hán, tiếng tàu, hán ngữ.
  2. Chữ trung quốc, chữ hán, chữ tàu, hán tự.
  3. Người trung quốc, người tàu, người hán.

Tính từ

  1. Trung quốc, trung hoa, tàu, trung, hán.

Cụm từ, thành ngữ với cinese

Câu ví dụ với cinese

  • Ho cominciato a studiare cinese la settimana scorsa. Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.Tatoeba #4500
  • Ho studiato l'inglese, il francese e il cinese. Tôi đã học tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Hoa.Tatoeba #1494435
  • Hai mai letto un libro in cinese? Bạn đã đọc quyển sách nào bằng tiếng trung chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3863138
  • Ha mai letto un libro in cinese? Bạn đã đọc quyển sách nào bằng tiếng trung chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3863140
  • Avete mai letto un libro in cinese? Bạn đã đọc quyển sách nào bằng tiếng trung chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3863142
  • Avete mai letto una poesia cinese? Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #499883
  • A me piace il cibo cinese. Tôi thích đồ ăn Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1594803
  • Ho iniziato a studiare cinese la settimana scorsa. Tôi đã bắt đầu học tiếng Trung từ tuần trước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1710224

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Chinese
  • Danh từ a Chinese person; a Communist; Chinese (language)

Câu hỏi thường gặp

cinese nghĩa là gì?

cinese (danh từ, tính từ) nghĩa là tiếng trung quốc, tiếng hoa, chữ trung quốc, chữ hán.

cinese là giống đực hay giống cái?

cinese là danh từ cả hai giống: il/la cinese, số nhiều i cinesi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.