mandarino cinese
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mandarino cinese · số nhiều: i mandarini cinesi
mandarino cinese nghĩa là kim quất, quất.
Nghĩa của mandarino cinese
Danh từ · giống đực
- Kim quất, quất, tắc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mandarino cinese
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kumquat
Câu hỏi thường gặp
mandarino cinese nghĩa là gì?
mandarino cinese (danh từ) nghĩa là kim quất, quất.
mandarino cinese là giống đực hay giống cái?
mandarino cinese là danh từ giống đực: il mandarino cinese, số nhiều i mandarini cinesi.