TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fortunella

danh từ giống cái
/for.tuˈnɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fortunella · số nhiều: le fortunelle

fortunella nghĩa là kim quất, quất, tắc.

Nghĩa của fortunella

Danh từ · giống cái

  1. Kim quất, quất, tắc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fortunella

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lucky devil; kumquat

Câu hỏi thường gặp

fortunella nghĩa là gì?

fortunella (danh từ) nghĩa là kim quất, quất, tắc.

fortunella là giống đực hay giống cái?

fortunella là danh từ giống cái: la fortunella, số nhiều le fortunelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.