fortunato
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/for.tuˈna.to/ giọng máy của trình duyệt
fortunato nghĩa là may, may mắn, hên, sướng.
Nghĩa của fortunato
Tính từ
- May, may mắn, hên.
- Sướng, sung sướng, hạnh phúc.
Dạng từ của fortunato
| Giống cái số ít | fortunata |
| Giống đực số nhiều | fortunati |
| Giống cái số nhiều | fortunate |
| So sánh nhất | fortunatissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fortunato
Trái nghĩa
Câu ví dụ với fortunato
- Lui è un uomo molto fortunato. Anh ấy là một người rất may mắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4413777
- È un uomo molto fortunato. Anh ấy là một người rất may mắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4413776
- È semplicemente fortunato. Anh ấy chỉ gặp may thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8486958
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lucky, fortunate
- Thán từ nice to meet you, pleased to meet you
Câu hỏi thường gặp
fortunato nghĩa là gì?
fortunato (tính từ) nghĩa là may, may mắn, hên, sướng.