TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sfortunato

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sfor.tuˈna.to/ giọng máy của trình duyệt

sfortunato nghĩa là xui xẻo, xui, đáng tiếc.

Nghĩa của sfortunato

Tính từ

  1. Xui xẻo, xui, rủi ro, rủi, không may.
  2. Đáng tiếc.

Dạng từ của sfortunato

Giống cái số ítsfortunata
Giống đực số nhiềusfortunati
Giống cái số nhiềusfortunate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sfortunato

Trái nghĩa

Họ từ của sfortunato

Câu ví dụ với sfortunato

  • Tom sembra essere sfortunato. Tom có vẻ không may. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3403719
  • Tom è stato sfortunato. Tom đã không may mắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3403725
  • Tom era sfortunato. Tom đã không may mắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3403724
  • Tom fu sfortunato. Tom đã không may mắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9921228
  • È sfortunato. Anh ấy thiếu may mắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4601295

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unlucky; unfortunate; hapless

Câu hỏi thường gặp

sfortunato nghĩa là gì?

sfortunato (tính từ) nghĩa là xui xẻo, xui, đáng tiếc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.