sfortuna
đi với mạo từ: la sfortuna · số nhiều: le sfortune
sfortuna nghĩa là họa.
Nghĩa của sfortuna
Danh từ · giống cái
- Họa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sfortuna
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với sfortuna
- Non credo che i gatti neri portino sfortuna. Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1135151
- Gli uomini non devono indossare vestiti bianchi e neri perché si dice che porti sfortuna. Đàn ông không được mặc quần áo trắng đen. Bởi vì điều đó được cho rằng là sẽ mang lại vận xui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #632377
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ misfortune, bad luck
Câu hỏi thường gặp
sfortuna nghĩa là gì?
sfortuna (danh từ) nghĩa là họa.
sfortuna là giống đực hay giống cái?
sfortuna là danh từ giống cái: la sfortuna, số nhiều le sfortune.