TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sfortuna

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sforˈtu.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sfortuna · số nhiều: le sfortune

sfortuna nghĩa là họa.

Nghĩa của sfortuna

Danh từ · giống cái

  1. Họa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sfortuna

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với sfortuna

  • Non credo che i gatti neri portino sfortuna. Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1135151
  • Gli uomini non devono indossare vestiti bianchi e neri perché si dice che porti sfortuna. Đàn ông không được mặc quần áo trắng đen. Bởi vì điều đó được cho rằng là sẽ mang lại vận xui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #632377

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ misfortune, bad luck

Câu hỏi thường gặp

sfortuna nghĩa là gì?

sfortuna (danh từ) nghĩa là họa.

sfortuna là giống đực hay giống cái?

sfortuna là danh từ giống cái: la sfortuna, số nhiều le sfortune.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.