sfiga
đi với mạo từ: la sfiga · số nhiều: le sfighe
sfiga nghĩa là họa.
Nghĩa của sfiga
Danh từ · giống cái
- Thô tục Họa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sfiga
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với sfiga
- Che sfiga! Xui quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3742975
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (slang) bad luck
Câu hỏi thường gặp
sfiga nghĩa là gì?
sfiga (danh từ) nghĩa là họa.
sfiga là giống đực hay giống cái?
sfiga là danh từ giống cái: la sfiga, số nhiều le sfighe.