TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sfigato

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sfiˈɡa.to/ giọng máy của trình duyệt

sfigato nghĩa là đáng tiếc.

Nghĩa của sfigato

Tính từ

  1. Tiếng lóng, Thô tục Đáng tiếc.

Dạng từ của sfigato

Giống cái số ítsfigata
Giống đực số nhiềusfigati
Giống cái số nhiềusfigate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sfigato

Đồng nghĩa

Họ từ của sfigato

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unfortunate, unlucky
  • Danh từ unfortunate or unlucky person; loser

Câu hỏi thường gặp

sfigato nghĩa là gì?

sfigato (tính từ) nghĩa là đáng tiếc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.