sfigato
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sfiˈɡa.to/ giọng máy của trình duyệt
sfigato nghĩa là đáng tiếc.
Nghĩa của sfigato
Tính từ
- Tiếng lóng, Thô tục Đáng tiếc.
Dạng từ của sfigato
| Giống cái số ít | sfigata |
| Giống đực số nhiều | sfigati |
| Giống cái số nhiều | sfigate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sfigato
Đồng nghĩa
Họ từ của sfigato
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unfortunate, unlucky
- Danh từ unfortunate or unlucky person; loser
Câu hỏi thường gặp
sfigato nghĩa là gì?
sfigato (tính từ) nghĩa là đáng tiếc.