sfilata
/sfiˈla.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sfilata · số nhiều: le sfilate
sfilata nghĩa là sự phô trương.
Nghĩa của sfilata
Danh từ · giống cái
- Sự phô trương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parade; march
Câu hỏi thường gặp
sfilata nghĩa là gì?
sfilata (danh từ) nghĩa là sự phô trương.
sfilata là giống đực hay giống cái?
sfilata là danh từ giống cái: la sfilata, số nhiều le sfilate.