TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sfilata

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sfiˈla.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sfilata · số nhiều: le sfilate

sfilata nghĩa là sự phô trương.

Nghĩa của sfilata

Danh từ · giống cái

  1. Sự phô trương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ parade; march

Câu hỏi thường gặp

sfilata nghĩa là gì?

sfilata (danh từ) nghĩa là sự phô trương.

sfilata là giống đực hay giống cái?

sfilata là danh từ giống cái: la sfilata, số nhiều le sfilate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.