sfondo
/ˈsfon.do/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo sfondo · số nhiều: gli sfondi
sfondo nghĩa là hình nền, nền.
Nghĩa của sfondo
Danh từ · giống đực
- Hình nền.
- Nền.
Họ từ của sfondo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ background, of a picture or of a story; setting
Câu hỏi thường gặp
sfondo nghĩa là gì?
sfondo (danh từ) nghĩa là hình nền, nền.
sfondo là giống đực hay giống cái?
sfondo là danh từ giống đực: lo sfondo, số nhiều gli sfondi.