TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sfondo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈsfon.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sfondo · số nhiều: gli sfondi

sfondo nghĩa là hình nền, nền.

Nghĩa của sfondo

Danh từ · giống đực

  1. Hình nền.
  2. Nền.

Họ từ của sfondo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ background, of a picture or of a story; setting

Câu hỏi thường gặp

sfondo nghĩa là gì?

sfondo (danh từ) nghĩa là hình nền, nền.

sfondo là giống đực hay giống cái?

sfondo là danh từ giống đực: lo sfondo, số nhiều gli sfondi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.