TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

primo piano

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il primo piano · số nhiều: i primi piani

primo piano nghĩa là tầng một, tầng hai.

Nghĩa của primo piano

Danh từ · giống đực

  1. Tầng một, tầng hai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ first floor (of a building); foreground; (typically preceded by in or di) position of relative importance; foreground; close-up

Câu hỏi thường gặp

primo piano nghĩa là gì?

primo piano (danh từ) nghĩa là tầng một, tầng hai.

primo piano là giống đực hay giống cái?

primo piano là danh từ giống đực: il primo piano, số nhiều i primi piani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.