primo piano
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il primo piano · số nhiều: i primi piani
primo piano nghĩa là tầng một, tầng hai.
Nghĩa của primo piano
Danh từ · giống đực
- Tầng một, tầng hai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ first floor (of a building); foreground; (typically preceded by in or di) position of relative importance; foreground; close-up
Câu hỏi thường gặp
primo piano nghĩa là gì?
primo piano (danh từ) nghĩa là tầng một, tầng hai.
primo piano là giống đực hay giống cái?
primo piano là danh từ giống đực: il primo piano, số nhiều i primi piani.