TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

principale

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/prin.t͡ʃiˈpa.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il principale · số nhiều: i principali

principale nghĩa là ông chủ, thủ trưởng, chính, chủ yếu.

Nghĩa của principale

Danh từ · giống đực

  1. Ông chủ, thủ trưởng.

Tính từ

  1. Chính, chủ yếu.

Dạng từ của principale

So sánh nhấtprincipalissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với principale

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với principale

Câu ví dụ với principale

  • L'induismo è la religione principale in India. Ấn Độ giáo là tôn giáo chính ở Ấn Độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2213635
  • Questo è il nostro obiettivo principale. Đây là mục tiêu chính của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643191
  • Questo è il nostro obbiettivo principale. Đây là mục tiêu chính của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643192
  • Questo è il nostro scopo principale. Đây là mục tiêu chính của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643193
  • Il mio negozio è sulla strada principale della città. Tiệm của tôi ở trên đường chính trong thị trấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1217281

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ main, principal; major, flagship
  • Danh từ boss (person in charge)

Câu hỏi thường gặp

principale nghĩa là gì?

principale (danh từ, tính từ) nghĩa là ông chủ, thủ trưởng, chính, chủ yếu.

principale là giống đực hay giống cái?

principale là danh từ giống đực: il principale, số nhiều i principali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.