TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

principato

danh từ giống đực
/prin.t͡ʃiˈpa.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il principato · số nhiều: i principati

principato nghĩa là công quốc.

Nghĩa của principato

Danh từ · giống đực

  1. Công quốc.

Cụm từ, thành ngữ với principato

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ principality (region); princedom

Câu hỏi thường gặp

principato nghĩa là gì?

principato (danh từ) nghĩa là công quốc.

principato là giống đực hay giống cái?

principato là danh từ giống đực: il principato, số nhiều i principati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.