TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

principe

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈprin.t͡ʃi.pe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il principe · số nhiều: i principi

principe nghĩa là vương tử, hoàng tử.

Nghĩa của principe

Danh từ · giống đực

  1. Vương tử, hoàng tử.

Dạng từ của principe

Giống cáiprincipessa

Cụm từ, thành ngữ với principe

Câu ví dụ với principe

  • Il ragazzo sporco si rivelò essere un principe travestito. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12757829
  • Il ragazzo sporco si è rivelato essere un principe travestito. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12757828

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prince

Câu hỏi thường gặp

principe nghĩa là gì?

principe (danh từ) nghĩa là vương tử, hoàng tử.

principe là giống đực hay giống cái?

principe là danh từ giống đực: il principe, số nhiều i principi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.