principessa
/prin.t͡ʃiˈpes.sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la principessa · số nhiều: le principesse
principessa nghĩa là công chúa, bà chúa.
Nghĩa của principessa
Danh từ · giống cái
- Công chúa, bà chúa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ princess
Câu hỏi thường gặp
principessa nghĩa là gì?
principessa (danh từ) nghĩa là công chúa, bà chúa.
principessa là giống đực hay giống cái?
principessa là danh từ giống cái: la principessa, số nhiều le principesse.