principio
đi với mạo từ: il principio · số nhiều: i principi
principio nghĩa là nguyên lí, nguyên tắc, nguyên lý.
Nghĩa của principio
Danh từ · giống đực
- Nguyên lí, nguyên tắc.
- Nguyên lý.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với principio
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với principio
- In principio Dio creò il cielo e la terra. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #610753
- Nel principio Iddio creò il cielo e la terra. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3286756
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beginning, start, inception; first part; first paragraph, first subsection; beginning; first; appetizers, antipastos, starters, hors d'oeuvre; beginning, cause, source, reason; principle; principle, moral norm, ethic value
Câu hỏi thường gặp
principio nghĩa là gì?
principio (danh từ) nghĩa là nguyên lí, nguyên tắc, nguyên lý.
principio là giống đực hay giống cái?
principio là danh từ giống đực: il principio, số nhiều i principi.