TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

principio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/prinˈt͡ʃi.pjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il principio · số nhiều: i principi

principio nghĩa là nguyên lí, nguyên tắc, nguyên lý.

Nghĩa của principio

Danh từ · giống đực

  1. Nguyên lí, nguyên tắc.
  2. Nguyên lý.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với principio

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với principio

  • In principio Dio creò il cielo e la terra. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #610753
  • Nel principio Iddio creò il cielo e la terra. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3286756

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beginning, start, inception; first part; first paragraph, first subsection; beginning; first; appetizers, antipastos, starters, hors d'oeuvre; beginning, cause, source, reason; principle; principle, moral norm, ethic value

Câu hỏi thường gặp

principio nghĩa là gì?

principio (danh từ) nghĩa là nguyên lí, nguyên tắc, nguyên lý.

principio là giống đực hay giống cái?

principio là danh từ giống đực: il principio, số nhiều i principi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.