TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ragione

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/raˈd͡ʒo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ragione · số nhiều: le ragioni

ragione nghĩa là lý do, nguyên nhân, lý trí.

Nghĩa của ragione

Danh từ · giống cái

  1. Lý do, nguyên nhân.
  2. Lý trí.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ragione

Đồng nghĩa

Họ từ của ragione

Cụm từ, thành ngữ với ragione

Câu ví dụ với ragione

  • Lui è impopolare per una qualche ragione. Không hiểu sao, mọi người không ưa hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3518145
  • Io non ho una ragione per vivere. Tôi không có lí do gì để sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3845054
  • È la ragione per cui abbiamo divorziato. Đó là lý do chúng tôi ly dị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6965097
  • Lui pensa sempre di aver ragione. Anh ta luôn nghĩ rằng mình đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2722142
  • È impopolare per una qualche ragione. Không hiểu sao, mọi người không ưa hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3518143
  • È la ragione per cui è venuto Tom. Đó là lý do Tom đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3679375
  • Lui pensa sempre di avere ragione. Anh ta luôn nghĩ rằng mình đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3758647
  • Non ho una ragione per vivere. Tôi không có lí do gì để sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3845053

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reason, intellect; reason, motive, ground; right; reason, argument, consideration; ratio, proportion, rate

Câu hỏi thường gặp

ragione nghĩa là gì?

ragione (danh từ) nghĩa là lý do, nguyên nhân, lý trí.

ragione là giống đực hay giống cái?

ragione là danh từ giống cái: la ragione, số nhiều le ragioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.