TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

motivo

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/moˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il motivo · số nhiều: i motivi

motivo nghĩa là động cơ.

Nghĩa của motivo

Danh từ · giống đực

  1. Động cơ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với motivo

Đồng nghĩa

Họ từ của motivo

Câu ví dụ với motivo

  • Non so per quale motivo non mi hai mandato una lettera. Tôi không biết lý do tại sao bạn không gửi thư cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12355748
  • Fidati, so quello che sto facendo, quindi non c'è motivo di preoccuparsi. Tin tôi đi, tôi biết mình đang làm gì, cho nên không phải lo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13579669
  • Mi sono dimesso per motivi di salute. Tôi nghỉ hưu vì lí do sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13861258

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reason, ground; motive; motif, melody, aria; pattern, motif; room; scope

Câu hỏi thường gặp

motivo nghĩa là gì?

motivo (danh từ) nghĩa là động cơ.

motivo là giống đực hay giống cái?

motivo là danh từ giống đực: il motivo, số nhiều i motivi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.