motivo
đi với mạo từ: il motivo · số nhiều: i motivi
motivo nghĩa là động cơ.
Nghĩa của motivo
Danh từ · giống đực
- Động cơ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với motivo
Đồng nghĩa
Họ từ của motivo
Câu ví dụ với motivo
- Non so per quale motivo non mi hai mandato una lettera. Tôi không biết lý do tại sao bạn không gửi thư cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12355748
- Fidati, so quello che sto facendo, quindi non c'è motivo di preoccuparsi. Tin tôi đi, tôi biết mình đang làm gì, cho nên không phải lo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13579669
- Mi sono dimesso per motivi di salute. Tôi nghỉ hưu vì lí do sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13861258
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reason, ground; motive; motif, melody, aria; pattern, motif; room; scope
Câu hỏi thường gặp
motivo nghĩa là gì?
motivo (danh từ) nghĩa là động cơ.
motivo là giống đực hay giống cái?
motivo là danh từ giống đực: il motivo, số nhiều i motivi.