spazio
đi với mạo từ: lo spazio · số nhiều: gli spazi
spazio nghĩa là chỗ, không gian, khoảng, khoảng không.
Nghĩa của spazio
Danh từ · giống đực
- Chỗ, không gian, khoảng.
- Khoảng không.
- Khoảng trống, chỗ để trống, gạch để trống.
Họ từ của spazio
Cụm từ, thành ngữ với spazio
- spazio cosmico — Vũ trụ.
- spazio dei nomi — Không gian tên.
- spazio vettoriale — Không gian vectơ.
Câu ví dụ với spazio
- Ho bisogno di un po' di spazio. Tôi cần chút không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6057219
- Come trovi del cibo nello spazio? Làm sao để tìm thức ăn ngoài vũ trụ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388820
- Mi serve un po' di spazio. Tôi cần chút không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6057220
- Non abbiamo spazio per un maiale. Ở đây không có chỗ cho heo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13165024
- Io ho bisogno di spazio. Tôi cần không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2278012
- Io avevo bisogno di spazio. Tôi cần không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2437014
- Loro avevano bisogno di spazio. Họ cần không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3211126
- Lui aveva bisogno di spazio. Anh ấy cần không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4203836
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ space; room; scope
Câu hỏi thường gặp
spazio nghĩa là gì?
spazio (danh từ) nghĩa là chỗ, không gian, khoảng, khoảng không.
spazio là giống đực hay giống cái?
spazio là danh từ giống đực: lo spazio, số nhiều gli spazi.