TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spazio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈspat.t͡sjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo spazio · số nhiều: gli spazi

spazio nghĩa là chỗ, không gian, khoảng, khoảng không.

Nghĩa của spazio

Danh từ · giống đực

  1. Chỗ, không gian, khoảng.
  2. Khoảng không.
  3. Khoảng trống, chỗ để trống, gạch để trống.

Họ từ của spazio

Cụm từ, thành ngữ với spazio

Câu ví dụ với spazio

  • Ho bisogno di un po' di spazio. Tôi cần chút không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6057219
  • Come trovi del cibo nello spazio? Làm sao để tìm thức ăn ngoài vũ trụ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388820
  • Mi serve un po' di spazio. Tôi cần chút không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6057220
  • Non abbiamo spazio per un maiale. Ở đây không có chỗ cho heo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13165024
  • Io ho bisogno di spazio. Tôi cần không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2278012
  • Io avevo bisogno di spazio. Tôi cần không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2437014
  • Loro avevano bisogno di spazio. Họ cần không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3211126
  • Lui aveva bisogno di spazio. Anh ấy cần không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4203836

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ space; room; scope

Câu hỏi thường gặp

spazio nghĩa là gì?

spazio (danh từ) nghĩa là chỗ, không gian, khoảng, khoảng không.

spazio là giống đực hay giống cái?

spazio là danh từ giống đực: lo spazio, số nhiều gli spazi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.