spazioso
/spatˈt͡sjo.zo/ giọng máy của trình duyệt
spazioso nghĩa là rộng.
Nghĩa của spazioso
Tính từ
- Rộng.
Dạng từ của spazioso
| Giống cái số ít | spaziosa |
| Giống đực số nhiều | spaziosi |
| Giống cái số nhiều | spaziose |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spazioso
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ spacious, large, roomy, wide
Câu hỏi thường gặp
spazioso nghĩa là gì?
spazioso (tính từ) nghĩa là rộng.