ampio
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈam.pjo/ giọng máy của trình duyệt
ampio nghĩa là rộng.
Nghĩa của ampio
Tính từ
- Rộng.
Dạng từ của ampio
| Giống cái số ít | ampia |
| Giống đực số nhiều | ampi |
| Giống cái số nhiều | ampie |
| So sánh nhất | amplissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ampio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wide, broad; loose, baggy (clothing); spacious, roomy; ample
Câu hỏi thường gặp
ampio nghĩa là gì?
ampio (tính từ) nghĩa là rộng.