TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ampio

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈam.pjo/ giọng máy của trình duyệt

ampio nghĩa là rộng.

Nghĩa của ampio

Tính từ

  1. Rộng.

Dạng từ của ampio

Giống cái số ítampia
Giống đực số nhiềuampi
Giống cái số nhiềuampie
So sánh nhấtamplissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ampio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ wide, broad; loose, baggy (clothing); spacious, roomy; ample

Câu hỏi thường gặp

ampio nghĩa là gì?

ampio (tính từ) nghĩa là rộng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.