anagramma
danh từ giống đực
/a.naˈɡram.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'anagramma · số nhiều: gli anagrammi
anagramma nghĩa là từ đảo chữ, phép đảo chữ, thuật đảo chữ.
Nghĩa của anagramma
Danh từ · giống đực
- Từ đảo chữ.
- Phép đảo chữ, thuật đảo chữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anagram
Câu hỏi thường gặp
anagramma nghĩa là gì?
anagramma (danh từ) nghĩa là từ đảo chữ, phép đảo chữ, thuật đảo chữ.
anagramma là giống đực hay giống cái?
anagramma là danh từ giống đực: l'anagramma, số nhiều gli anagrammi.