TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

analfabeta

/a.nal.faˈbɛ.ta/ giọng máy của trình duyệt

analfabeta nghĩa là dốt nát, mù chữ.

Nghĩa của analfabeta

Tính từ

  1. Dốt nát, mù chữ, thất học.

Dạng từ của analfabeta

Giống đực số nhiềuanalfabeti
Giống cái số nhiềuanalfabete

Câu ví dụ với analfabeta

  • Io sono analfabeta. Tôi bị mù chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5060211
  • Sono analfabeta. Tôi bị mù chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5060209
  • Molte persone in quella zona sono analfabete. Nhiều người trong khu vực đấy bị mù chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13854560

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ illiterate
  • Danh từ illiterate

Câu hỏi thường gặp

analfabeta nghĩa là gì?

analfabeta (tính từ) nghĩa là dốt nát, mù chữ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.