TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

analisi

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aˈna.li.zi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'analisi

analisi nghĩa là phân tích.

Nghĩa của analisi

Danh từ · giống cái

  1. Phân tích.

Họ từ của analisi

Cụm từ, thành ngữ với analisi

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ analysis, testing, test; parsing

Câu hỏi thường gặp

analisi nghĩa là gì?

analisi (danh từ) nghĩa là phân tích.

analisi là giống đực hay giống cái?

analisi là danh từ giống cái: l'analisi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.