analista
/a.naˈlis.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'analista
analista nghĩa là người phân tích.
Nghĩa của analista
Danh từ · cả hai giống
- Người phân tích.
Dạng từ của analista
| Giống cái số nhiều | analiste |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ analyst (all senses); psychoanalyst
Câu hỏi thường gặp
analista nghĩa là gì?
analista (danh từ) nghĩa là người phân tích.
analista là giống đực hay giống cái?
analista là danh từ cả hai giống: l'analista.