TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

amore

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/aˈmo.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'amore · số nhiều: gli amori

amore nghĩa là tình yêu, ái tình, cưng, người yêu.

Nghĩa của amore

Danh từ · giống đực

  1. Tình yêu, ái tình.
  2. Cưng, người yêu.

Họ từ của amore

Cụm từ, thành ngữ với amore

Câu ví dụ với amore

  • È stato amore a prima vista. Đó là tình yêu sét đánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819730
  • Lei è il mio primo amore. Cô ấy là mối tình đầu của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1137938
  • L'età non conta quando si tratta di amore. Tình yêu thì tuổi tác không quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13898830
  • Voglio parlare del mio amore. Tôi muốn kể về tình yêu của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383948
  • Fu amore a prima vista. Đó là tình yêu sét đánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #693995
  • È il mio primo amore. Cô ấy là mối tình đầu của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1137937
  • Questo non è vero amore. Đây không phải là tình yêu thật sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4187946
  • È stato amore a prima vista quando l'hai incontrata? Lúc bạn gặp cô ấy, đó là tình yêu sét đánh phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4355824

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ love; sex, sex act

Câu hỏi thường gặp

amore nghĩa là gì?

amore (danh từ) nghĩa là tình yêu, ái tình, cưng, người yêu.

amore là giống đực hay giống cái?

amore là danh từ giống đực: l'amore, số nhiều gli amori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.