TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ammontare

danh từ giống đực
/am.monˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ammontare

ammontare nghĩa là số lượng, lượng.

Nghĩa của ammontare

Danh từ · giống đực

  1. Số lượng, lượng.

Chia động từ ammontare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ammontatoDanh động từ: ammontando

Hiện tại presente

  • io ammonto
  • tu ammonti
  • lui/lei ammonta
  • noi ammontiamo
  • voi ammontate
  • loro ammontano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ammontato
  • tu hai ammontato
  • lui/lei ha ammontato
  • noi abbiamo ammontato
  • voi avete ammontato
  • loro hanno ammontato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ammontavo
  • tu ammontavi
  • lui/lei ammontava
  • noi ammontavamo
  • voi ammontavate
  • loro ammontavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ammontai
  • tu ammontasti
  • lui/lei ammontò
  • noi ammontammo
  • voi ammontaste
  • loro ammontarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ammonterò
  • tu ammonterai
  • lui/lei ammonterà
  • noi ammonteremo
  • voi ammonterete
  • loro ammonteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ammonterei
  • tu ammonteresti
  • lui/lei ammonterebbe
  • noi ammonteremmo
  • voi ammontereste
  • loro ammonterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ammonti
  • che tu ammonti
  • che lui/lei ammonti
  • che noi ammontiamo
  • che voi ammontiate
  • che loro ammontino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ammontassi
  • che tu ammontassi
  • che lui/lei ammontasse
  • che noi ammontassimo
  • che voi ammontaste
  • che loro ammontassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ammonta! (tu)
  • ammonti! (lei)
  • ammontiamo! (noi)
  • ammontate! (voi)
  • ammontino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với ammontare

  • Si sa a quanto ammonta il danno? Có biết thiệt hại bao nhiêu không?Tatoeba #1765010

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to amass; to amount to, to add up to
  • Danh từ amount

Câu hỏi thường gặp

ammontare nghĩa là gì?

ammontare (danh từ) nghĩa là số lượng, lượng.

ammontare là giống đực hay giống cái?

ammontare là danh từ giống đực: l'ammontare.

Chia động từ ammontare ở thì hiện tại thế nào?

io ammonto, tu ammonti, lui/lei ammonta, noi ammontiamo, voi ammontate, loro ammontano. Phân từ quá khứ: ammontato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.