TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ammirare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/am.miˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

ammirare nghĩa là khâm phục.

Nghĩa của ammirare

Động từ

  1. Khâm phục.

Chia động từ ammirare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ammiratoDanh động từ: ammirando

Hiện tại presente

  • io ammiro
  • tu ammiri
  • lui/lei ammira
  • noi ammiriamo
  • voi ammirate
  • loro ammirano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ammirato
  • tu hai ammirato
  • lui/lei ha ammirato
  • noi abbiamo ammirato
  • voi avete ammirato
  • loro hanno ammirato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ammiravo
  • tu ammiravi
  • lui/lei ammirava
  • noi ammiravamo
  • voi ammiravate
  • loro ammiravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ammirai
  • tu ammirasti
  • lui/lei ammirò
  • noi ammirammo
  • voi ammiraste
  • loro ammirarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ammirerò
  • tu ammirerai
  • lui/lei ammirerà
  • noi ammireremo
  • voi ammirerete
  • loro ammireranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ammirerei
  • tu ammireresti
  • lui/lei ammirerebbe
  • noi ammireremmo
  • voi ammirereste
  • loro ammirerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ammiri
  • che tu ammiri
  • che lui/lei ammiri
  • che noi ammiriamo
  • che voi ammiriate
  • che loro ammirino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ammirassi
  • che tu ammirassi
  • che lui/lei ammirasse
  • che noi ammirassimo
  • che voi ammiraste
  • che loro ammirassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ammira! (tu)
  • ammiri! (lei)
  • ammiriamo! (noi)
  • ammirate! (voi)
  • ammirino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của ammirare

Câu ví dụ với ammirare

  • Ammiravano la bella vista dalla collina. Họ chiêm ngưỡng cảnh đẹp từ ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #999831
  • Io ti ammiro. Tôi ngưỡng mộ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1568323
  • Io vi ammiro. Tôi ngưỡng mộ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1568325
  • Noi ti ammiriamo. Chúng ta ngưỡng mộ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4395294
  • Noi vi ammiriamo. Chúng ta ngưỡng mộ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4395296
  • Noi la ammiriamo. Chúng ta ngưỡng mộ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4395298
  • Io ammiro Tom. Tôi ngưỡng mộ Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5340840
  • Ti ammiro. Tôi ngưỡng mộ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1568322

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to admire, to appreciate; to be surprised, to be amazed

Câu hỏi thường gặp

ammirare nghĩa là gì?

ammirare (động từ) nghĩa là khâm phục.

Chia động từ ammirare ở thì hiện tại thế nào?

io ammiro, tu ammiri, lui/lei ammira, noi ammiriamo, voi ammirate, loro ammirano. Phân từ quá khứ: ammirato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.