TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ammiraglio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/am.miˈraʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ammiraglio · số nhiều: gli ammiragli

ammiraglio nghĩa là đô đốc.

Nghĩa của ammiraglio

Danh từ · giống đực

  1. Đô đốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ admiral

Câu hỏi thường gặp

ammiraglio nghĩa là gì?

ammiraglio (danh từ) nghĩa là đô đốc.

ammiraglio là giống đực hay giống cái?

ammiraglio là danh từ giống đực: l'ammiraglio, số nhiều gli ammiragli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.