TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

amministrazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/am.mi.nis.tratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'amministrazione · số nhiều: le amministrazioni

amministrazione nghĩa là sự quản lý, quản lý.

Nghĩa của amministrazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự quản lý, quản lý.

Họ từ của amministrazione

Cụm từ, thành ngữ với amministrazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ administration, management; administration offices, administrative headquarters, head office; business; government, rule

Câu hỏi thường gặp

amministrazione nghĩa là gì?

amministrazione (danh từ) nghĩa là sự quản lý, quản lý.

amministrazione là giống đực hay giống cái?

amministrazione là danh từ giống cái: l'amministrazione, số nhiều le amministrazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.