TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pubblica amministrazione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pubblica amministrazione · số nhiều: le pubbliche amministrazioni

pubblica amministrazione nghĩa là hành chính công.

Nghĩa của pubblica amministrazione

Danh từ · giống cái

  1. Hành chính công.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ public administration

Câu hỏi thường gặp

pubblica amministrazione nghĩa là gì?

pubblica amministrazione (danh từ) nghĩa là hành chính công.

pubblica amministrazione là giống đực hay giống cái?

pubblica amministrazione là danh từ giống cái: la pubblica amministrazione, số nhiều le pubbliche amministrazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.