pubblica amministrazione
đi với mạo từ: la pubblica amministrazione · số nhiều: le pubbliche amministrazioni
pubblica amministrazione nghĩa là hành chính công.
Nghĩa của pubblica amministrazione
Danh từ · giống cái
- Hành chính công.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ public administration
Câu hỏi thường gặp
pubblica amministrazione nghĩa là gì?
pubblica amministrazione (danh từ) nghĩa là hành chính công.
pubblica amministrazione là giống đực hay giống cái?
pubblica amministrazione là danh từ giống cái: la pubblica amministrazione, số nhiều le pubbliche amministrazioni.