TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ammirazione

danh từ giống cái
/am.mi.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ammirazione · số nhiều: le ammirazioni

ammirazione nghĩa là sự khâm phục.

Nghĩa của ammirazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự khâm phục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ admiration

Câu hỏi thường gặp

ammirazione nghĩa là gì?

ammirazione (danh từ) nghĩa là sự khâm phục.

ammirazione là giống đực hay giống cái?

ammirazione là danh từ giống cái: l'ammirazione, số nhiều le ammirazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.