ammirazione
danh từ giống cái
/am.mi.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ammirazione · số nhiều: le ammirazioni
ammirazione nghĩa là sự khâm phục.
Nghĩa của ammirazione
Danh từ · giống cái
- Sự khâm phục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ admiration
Câu hỏi thường gặp
ammirazione nghĩa là gì?
ammirazione (danh từ) nghĩa là sự khâm phục.
ammirazione là giống đực hay giống cái?
ammirazione là danh từ giống cái: l'ammirazione, số nhiều le ammirazioni.