amare
amare nghĩa là yêu.
Nghĩa của amare
Động từ
- Yêu.
Chia động từ amare
Hiện tại presente
- io amo
- tu ami
- lui/lei ama
- noi amiamo
- voi amate
- loro amano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho amato
- tu hai amato
- lui/lei ha amato
- noi abbiamo amato
- voi avete amato
- loro hanno amato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io amavo
- tu amavi
- lui/lei amava
- noi amavamo
- voi amavate
- loro amavano
Quá khứ xa passato remoto
- io amai
- tu amasti
- lui/lei amò
- noi amammo
- voi amaste
- loro amarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io amerò
- tu amerai
- lui/lei amerà
- noi ameremo
- voi amerete
- loro ameranno
Điều kiện condizionale presente
- io amerei
- tu ameresti
- lui/lei amerebbe
- noi ameremmo
- voi amereste
- loro amerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io ami
- che tu ami
- che lui/lei ami
- che noi amiamo
- che voi amiate
- che loro amino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io amassi
- che tu amassi
- che lui/lei amasse
- che noi amassimo
- che voi amaste
- che loro amassero
Mệnh lệnh imperativo
- ama! (tu)
- ami! (lei)
- amiamo! (noi)
- amate! (voi)
- amino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amare
Trái nghĩa
Câu ví dụ với amare
- Ti amo. Anh phải lòng em.Tatoeba #4389
- Mi ami? Em có yêu anh không?Tatoeba #428083
- Io voglio qualcuno da amare. Tôi muốn yêu ai đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106469
- Voglio qualcuno da amare. Tôi muốn yêu ai đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106468
- Nessuno sa se la ama o no. Không ai biết liệu anh ấy có yêu cô ấy hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395555
- Il suo sguardo dice che ti ama. Nhìn vào mắt cô ấy là biết cô ấy yêu bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #711284
- Amo sia i gatti che i cani. Tôi thích cả chó lẫn mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #967764
- Sono sincero quando dico che ti amo. Lời nói thương cậu là lời thật lòng đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1992965
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to love, to like
Câu hỏi thường gặp
amare nghĩa là gì?
amare (động từ) nghĩa là yêu.
Chia động từ amare ở thì hiện tại thế nào?
io amo, tu ami, lui/lei ama, noi amiamo, voi amate, loro amano. Phân từ quá khứ: amato.