TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

amare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/aˈma.re/ giọng máy của trình duyệt

amare nghĩa là yêu.

Nghĩa của amare

Động từ

  1. Yêu.

Chia động từ amare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: amatoDanh động từ: amando

Hiện tại presente

  • io amo
  • tu ami
  • lui/lei ama
  • noi amiamo
  • voi amate
  • loro amano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho amato
  • tu hai amato
  • lui/lei ha amato
  • noi abbiamo amato
  • voi avete amato
  • loro hanno amato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io amavo
  • tu amavi
  • lui/lei amava
  • noi amavamo
  • voi amavate
  • loro amavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io amai
  • tu amasti
  • lui/lei amò
  • noi amammo
  • voi amaste
  • loro amarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io amerò
  • tu amerai
  • lui/lei amerà
  • noi ameremo
  • voi amerete
  • loro ameranno

Điều kiện condizionale presente

  • io amerei
  • tu ameresti
  • lui/lei amerebbe
  • noi ameremmo
  • voi amereste
  • loro amerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ami
  • che tu ami
  • che lui/lei ami
  • che noi amiamo
  • che voi amiate
  • che loro amino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io amassi
  • che tu amassi
  • che lui/lei amasse
  • che noi amassimo
  • che voi amaste
  • che loro amassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ama! (tu)
  • ami! (lei)
  • amiamo! (noi)
  • amate! (voi)
  • amino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amare

Trái nghĩa

Câu ví dụ với amare

  • Ti amo. Anh phải lòng em.Tatoeba #4389
  • Mi ami? Em có yêu anh không?Tatoeba #428083
  • Io voglio qualcuno da amare. Tôi muốn yêu ai đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106469
  • Voglio qualcuno da amare. Tôi muốn yêu ai đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106468
  • Nessuno sa se la ama o no. Không ai biết liệu anh ấy có yêu cô ấy hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395555
  • Il suo sguardo dice che ti ama. Nhìn vào mắt cô ấy là biết cô ấy yêu bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #711284
  • Amo sia i gatti che i cani. Tôi thích cả chó lẫn mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #967764
  • Sono sincero quando dico che ti amo. Lời nói thương cậu là lời thật lòng đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1992965

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to love, to like

Câu hỏi thường gặp

amare nghĩa là gì?

amare (động từ) nghĩa là yêu.

Chia động từ amare ở thì hiện tại thế nào?

io amo, tu ami, lui/lei ama, noi amiamo, voi amate, loro amano. Phân từ quá khứ: amato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.